Oct 10, 2014

MINH HỌA THAO TÁC ĐIỀU TRỊ BẰNG NHIỆT HỒNG NGOẠI

THAO TÁC THỰC HIỆN
................................................................................................

* Điều trị nhiệt hồng ngoại và chườm thuốc

Khi dùng máy cần đặt dải hiệu ứng vào đúng huyệt vị có liên quan mới đạt hiệu quả như mong muốn.
1. Đau lưng do phong thấp và các dạng phong thấp: 
Đau Lưng Do Phong Thấp Và Các Dạng Phong Thấp
  • Huyệt vị: Túc tam lý, yêu dương quan, mệnh môn, thận du. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị, thắt chặt lại, mỗi lần điều trị 40 – 50 phút, ngày 2 - 3 lần.
2. Viêm bả vai:
Viêm bả vai

  • Nơi điều trị: Phần vai. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào các nơi đau trên bả vai, thắt lại, mỗi lần điều trị 40 - 50 phút, ngày 2 - 3 lần.
3. Đau đốt sống cổ, máu cung cấp lên não không đủ:
Đau đốt sống cổ, máu cung cấp lên não không đủ

  • Vị trí: Đốt sống cổ. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào nơi bị bệnh trên phần cổ, thắt chặt lại, mỗi lần điều trị 40 – 50 phút, ngày 2 -3 lần.
4. Đau dây thần kinh cánh tay:
Đau dây thần kinh cánh tay

  • Vị trí: Mặt trong cánh tay trên. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị mặt trong cánh tay trên, thắt chặt. Mỗi lần điều trị 40 – 50 phút, ngày 2 - 3 lần.
5. Viêm khớp do phong thấp, đau chân:
Viêm khớp do phong thấp, đau chân

  • Huyệt vị: Túc tam lý, yêu dương quan. 
  • Nơi điều trị: Các khớp đau. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị và các khớp bị đau như hình vẽ, thắt lại, mỗi lần điều trị 40 – 50 phút, ngày 2 - 3 lần.
6. Tiêu hóa kém:
Tiêu hóa kém

  • Huyệt vị: U môn, thông cốc, âm đô, tỳ du, vị du, vị thương, túc tam lý. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị, thắt chặt lại, lần lượt mỗi nơi điều trị 40 – 50 phút, ngày 2 – 3 lần.
7. Đau mỏm lồi cầu ngoài xương cán tay:
Đau mỏm lồi cầu ngoài xương cán tay

  • Vị trí: Khuỷu tay. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị, thắt chặt lại, lân lượt mỗi lần điều trị 40 – 50 phút, ngày 2 - 3 lần.
8. Di chứng sau tai biến mạch máu não:
Di chứng sau tai biến mạch máu não

  • Huyệt vị: Khúc trì, ủy trung, phi dương, phu dương. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào nơi bị bệnh, thắt chặt lại, mỗi lần điều trị 40 – 50 phút, nếu có cảm giác tê dại cần điều chỉnh mức mạnh, vừa, nhẹ, tùy lúc. Bắt đầu từ chỉ dưới ngày chọn 3 huyệt vị, điều trị 1 – 2 lần.
9. Đầy bụng, phù thũng, đau lưng:
Đầy bụng, phù thũng, đau lưng

  • Huyệt vị: Kỳ môn, can du, tì du, đảm du, túc tam lý. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị, thắt chặt lại, mỗi lần điều trị 40 – 50 phút, ngày 2 – 3 lần.
10. Mồ hôi chân, đau đỉnh đầu:
Mồ hôi chân, đau đỉnh đầu

  • Huyệt vị: Tam âm giao, giải khê, dũng tuyền. 
  • Thao tác: Dùng dải hiệu ứng quấn lấy huyệt dũng tuyền và gan bàn chân, mỗi lần điều trị 40 – 50 phút, ngày 2 – 3 lần. Huyệt dũng tuyền ngoài việc điều trị mồ hôi chân kết hợp với huyệt âm giao, giải khê cũng có thể điều trị cao huyết áp.
11. Viêm phế quản, cảm mạo:
Viêm phế quản, cảm mạo

  • Huyệt vị: Thiên đột, hoa cái, ngọc đường, đại chùy, thân trụ, thần đạo. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị, thắt chặt lại, mỗi lần điều trị 40 – 50 phút.
12. Đau thần kinh tọa:
Đau thần kinh tọa

  • Huyệt vị: Hoàn khiêu, yêu dương quan. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ưng vào huyệt vị, thắt chặt lại, mỗi lần điều trị 40 – 50 phút, ngày 2 - 3 lần. Đồng thời có thể điều trị áp xe sau khi tiêm, tăng cường hấp thụ thuốc, nâng cao hiệu quả điều trị của thuốc.
13. Kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh:
Kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

  • Huyệt vị: Huyết hải, tam âm giao, bạch hoàn du, thứ mưu, trung mưu, hạ mưu, khí hải, quan nguyên. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào nơi bị bệnh, thắt chặt lại, mỗi lân điều trị 40 – 50 phút, ngày 1 - 2 lần.
14. Cơ thể suy nhược:
Cơ thể suy nhược

  • Huyệt vị: Quan nguyên, trung cực, mệnh môn, thận du, túc tam lý, tam âm giao. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị, thắt chặt lại, mỗi ngày một lần, điều trị cho từng nơi 40 – 50 phút. Người trung cao tuổi thường xuyên điều trị có thể bảo vệ sức khỏe, chống suy lão.
15. Viêm kết tràng:
Viêm kết tràng

  • Huyệt vị: Khí hải, quan nguyên, khí huyệt, mệnh môn. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị, thắt chặt lại, lần lượt mỗi lần điều trị 40 – 50 phút ngày 2 - 3 lần. Đồng thời còn điều trị được bệnh táo bón và một số bệnh phụ khoa.
16. Tê chân tay, đau không rõ ràng:
Tê chân tay, đau không rõ ràng

  • Vị trí: Lòng bàn tay và lòng bàn chân. 
  • Thao tác: Đặt dài hiệu ứng vào huyệt vị, thắt chặt lại. Mỗi lần điều trị 40 - 50 phút, ngày 2 - 3 lần.
17. Thương tổn cơ lưng, thoát đĩa đệm:
Thương tổn cơ lưng, thoát đĩa đệm

  • Huyệt vị: Yên dương quan, thận du mệnh môn. 
  • Nơi điều trị: Phần thắt lưng và nơi đau. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị và các nơi đau, quấn lại, mỗi lần điều trị 40 - 50 phút, ngày 2 - 3 lần.
18. Táo bón:
 Táo bón

  • Huyệt vị: Trường cong, khí hải. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị, thắt chặt lại. Mỗi huyệt vị điều trị 40 - 50 phút. Ngày 2 - 3 lần.
19. Tê liệt chi dưới:
 Tê liệt chi dưới

  • Huyệt vị: Yêu dương quan, kiên trung du. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào nơi bị bệnh, thắt chặt lại. Mỗi lần điều trị 40 - 50 phút, ngày 2 - 3 lần.
20. Viêm tuyến vú:
Viêm tuyến vú

  • Vị trí: Vùng ngực. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào vị trí như hình vẽ, thắt chặt lại. Mỗi lần điều trị 40 - 50 phút, ngày 2 - 3 lần, đồng thời còn chữa được chứng cương sữa.
21. Bong gân:
Bong gân

  • Huyệt vị: Mệnh môn, túc tam lý, tam âm giao. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào huyệt vị, thắt chặt lại. Mỗi nơi điều trị 40 - 50 phút, ngày 2 - 3 lần. Nếu bệnh nặng có thể kéo dài thời gian điều trị, mỗi lần 1, 5 – 2 tiếng.
22. Viêm khớp mãn tính:
Viêm khớp mãn tính

  • Vị trí: Các khớp. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng vào vị trí, thắt chặt lại, mỗi lần điều trị 40 - 50 phút, ngày 2 - 3 lần.
23. Thần kinh suy nhược:
Thần kinh suy nhược

  • Vị trí: Ngọc Chẩm. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng lên vị trí như hình vẽ, thắt chặt lại, mỗi lần điều trị 30 - 40 phút, ngày 2 - 3 lần. Nếu kết quả điều trị chưa đạt, xin hãy tham vấn theo hướng dẫn của thầy thuốc.
24. Liệt mặt:
Liệt mặt

  • Huyệt vị: Thái dương, thượng quan, thính cung. 
  • Thao tác: Đặt dải hiệu ứng lên huyệt vị, thắt chặt lại, mỗi lần điều trị 30 - 40 phút, ngày 2 - 3 lần. Có thể dùng tay áp dải hiệu ứng lên mặt hay nằm nghiêng đè lên dải hiệu ứng.
25. Tiểu đường:
Tiểu đường

  • Huyệt vị: Khí hải, quan nguyên, thận du, túc tam lý, trung uyển, chi câu. 
  • Thao tác: Dùng dải hiệu ứng bọc lấy các huyệt khí hải, quan nguyên, thận du, phối hợp với trung uyển, túc tam lý, chi câu, mỗi lần điều trị 40 - 50 phút, ngày 3 lần, có hiệu quả hỗ trợ điều trị rất tốt đối với bệnh tiểu đường, ngoài ra còn có tác dụng với bệnh đau dạ dày, táo bón và một số bệnh phụ khoa thường gặp.

Copyright © Sức Khỏe Cộng Đồng
Thiết kế bởi: Ernesto Nguyen Giang | Bản quyền thuộc: NDGTech.vn